Nghĩa tiếng Việt
- Cờ phò đạo Thiên chúa.danh từ
- Quân kỳ hoàng đế La-mã.danh từ
Ví dụ
-
The museum displayed a labarum behind glass.
-
The ancient army carried a labarum into battle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép