TanroDictionary Sổ từ

labarum

/ˈlæbərəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cờ phò đạo Thiên chúa.danh từ
  2. Quân kỳ hoàng đế La-mã.danh từ

Ví dụ

  1. The museum displayed a labarum behind glass.

  2. The ancient army carried a labarum into battle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép