Nghĩa tiếng Việt
- Dễ rụng, dễ biến, dễ huỷ, dễ rơi.tính từ
- , (hoá học) không ổn định, không bền.tính từ
Ví dụ
-
The labile dye changed color quickly.
-
The solution was labile in heat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép