Nghĩa tiếng Việt
- Tính dễ rụng, tính dễ biến, tính dễ huỷ, tính dễ rơi.danh từ
- , (hoá học) tính không ổn định, tính không bền.danh từ
Ví dụ
-
The flower's labiliti made it easy to drop.
-
The chemical showed labiliti in heat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép