Nghĩa tiếng Việt
- Phòng thí nghiệm; phòng pha chế.danh từ
Tiếng Nhật
- 研究室けんきゅうしつphòng thí nghiệm
- 実験室じっけんしつphòng thí nghiệm
- 研究所けんきゅうじょviện nghiên cứu, phòng thí nghiệm
- 試験場しけんじょうphòng thi, hội trường thi
Ví dụ
-
The laboratory smelled of clean glass and soap.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép