TanroDictionary Sổ từ

laboring

/ˈleɪbərɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của labor.động từ

Ví dụ

  1. She was laboring over a long report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép