Nghĩa tiếng Việt
- Sự siêng năng, sự chăm chỉ, sự cần cù.danh từ
Ví dụ
-
Her laboriousness helped her finish the long task.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ləˈbɔriəsnəs/
Her laboriousness helped her finish the long task.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép