TanroDictionary Sổ từ

labors

/ˈleɪbəz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của laborđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He labors to finish every task on time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép