Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của laborđộng từ
Tiếng Nhật
- 労力ろうりょくsức lao động, công sức
Ví dụ
-
He labors to finish every task on time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈleɪbəz/
He labors to finish every task on time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép