Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của labourđộng từ
- Nặng nhọc, khó khăn.tính từ
- Không thanh thoát, cầu kỳ.tính từ
Ví dụ
-
She laboured through the long night.
-
His laboured breathing showed that he was very tired.
-
The author's laboured style made the book hard to read.
-
laboured breathing
hơi thở nặng nhọc
-
a laboured style of writing
lối hành văn không thanh thoát, lối hành văn cầu k
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép