TanroDictionary Sổ từ

laboured

/ˈleɪbəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của labourđộng từ
  2. Nặng nhọc, khó khăn.tính từ
  3. Không thanh thoát, cầu kỳ.tính từ

Ví dụ

  1. She laboured through the long night.

  2. His laboured breathing showed that he was very tired.

  3. The author's laboured style made the book hard to read.

  4. laboured breathing

    hơi thở nặng nhọc

  5. a laboured style of writing

    lối hành văn không thanh thoát, lối hành văn cầu k

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép