Nghĩa tiếng Việt
- Người lao động chân tay, lao công.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The labourer carried bricks all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈleɪbərər/
The labourer carried bricks all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép