Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của labour.động từ
- Cần lao, lao động.tính từ
- Cực nhọc.tính từ
Ví dụ
-
He was labouring over the heavy boxes.
-
We must support the rights of the labouring people.
-
The labouring worker rested at noon.
-
the labouring people
nhân dân lao động
-
labouring man
người lao động, công nhân
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép