TanroDictionary Sổ từ

labouring

/lˈeɪbɜːrɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của labour.động từ
  2. Cần lao, lao động.tính từ
  3. Cực nhọc.tính từ

Ví dụ

  1. He was labouring over the heavy boxes.

  2. We must support the rights of the labouring people.

  3. The labouring worker rested at noon.

  4. the labouring people

    nhân dân lao động

  5. labouring man

    người lao động, công nhân

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép