TanroDictionary Sổ từ

labrador

/ˈlæbrədɔː(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại chó tha mồi có lông đen hoặc vàng.danh từ

Ví dụ

  1. The labrador ran beside her all afternoon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép