TanroDictionary Sổ từ

labret

/ˈleɪbrət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ trang sức (mảnh vỏ ốc, hến v v) đục lỗ đeo ở môi, đĩa môi.danh từ

Ví dụ

  1. She wore a small labret in her lower lip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép