TanroDictionary Sổ từ

labrys

/ˈleɪbrɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiếc rìu hai đầu được dùng trong các nghi lễ tín ngưỡng dân gian trên đảo Crete. Thường gắn liền với các Nữ thần.danh từ
  2. Biểu tượng có hình chiếc rìu hai đầu, được người đồng tính nữ trưng ra để thể hiện niềm kiêu hãnh.danh từ

Ví dụ

  1. The labrys hung on the wall as art.

  2. The labrys appeared on the bright flag.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép