Nghĩa tiếng Việt
- Cung mê.tính từ
- Đường rối.tính từ
- Rối ren phức tạp, chẳng chịu khó khăn.tính từ
Ví dụ
-
The cave path was dark and labyrinthic.
-
The map showed a labyrinthic network of roads.
-
The plan became labyrinthic after many changes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép