Nghĩa tiếng Việt
- Xé rách được.tính từ
Ví dụ
-
This thin paper is easily lacerable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈleɪsəəbəl/
This thin paper is easily lacerable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép