Nghĩa tiếng Việt
- Xé, xé rách.động từ
- Làm tan nát, làm đau (lòng).động từ
Ví dụ
-
The sharp rock can lacerate your hand.
-
His harsh words could lacerate her heart.
-
to lacerate the hear
làm đau lòng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép