Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc hoặc giống con thằn lằn.tính từ
- Bộ thằn lằn.danh từ
Ví dụ
-
The reptile book described a lacertilian tail.
-
The park had a small display of lacertilian species.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép