TanroDictionary Sổ từ

laches

/ˈlætʃəz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sao lãng, sự biếng trễ.danh từ

Ví dụ

  1. His laches delayed the simple repair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép