Nghĩa tiếng Việt
- Sự sao lãng, sự biếng trễ.danh từ
Ví dụ
-
His laches delayed the simple repair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlætʃəz/
His laches delayed the simple repair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép