TanroDictionary Sổ từ

lachrymatory

/ˈlækrɪmətəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình lệ (bình tìm thấy ở mộ cổ La mâ, có giả thuyết là để đựng nước mắt của những người dự lễ tang)).danh từ
  2. Làm chảy nước mắt.tính từ

Ví dụ

  1. The museum displayed a small lachrymatory from an old grave.

  2. He used a lachrymatory to make the crowd cry.

  3. lachrymatory bomb

    bom làm chảy nước mắt

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép