Nghĩa tiếng Việt
- Bình lệ (bình tìm thấy ở mộ cổ La mâ, có giả thuyết là để đựng nước mắt của những người dự lễ tang)).danh từ
- Làm chảy nước mắt.tính từ
Ví dụ
-
The museum displayed a small lachrymatory from an old grave.
-
He used a lachrymatory to make the crowd cry.
-
lachrymatory bomb
bom làm chảy nước mắt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép