Nghĩa tiếng Việt
- Hay chảy nước mắt, khóc lóc.tính từ
- Buồn rầu, sụt sùi, sướt mướt.tính từ
Ví dụ
-
Her lachrymose eyes showed she had been crying.
-
He gave a lachrymose speech about lost days.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép