Nghĩa tiếng Việt
- Có khía.tính từ
Ví dụ
-
The laciniate leaf had sharp edges.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ləˈsɪniət/
The laciniate leaf had sharp edges.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép