Nghĩa tiếng Việt
- không hứng thú, không ham thích.tính từ
Tiếng Nhật
- アバウトxấp xỉ, đại khái
Ví dụ
-
The students became lackadaisical after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌlækəˈdeɪzɪkl/
The students became lackadaisical after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép