TanroDictionary Sổ từ

lackey

/ˈlæki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hầu, đầy tớ.danh từ
  2. Kẻ xu nịnh, kẻ khúm núm; tay sai.danh từ

Ví dụ

  1. The old man called his servant a lackey.

  2. He acted like a lackey around the boss.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép