Nghĩa tiếng Việt
- Người hầu, đầy tớ.danh từ
- Kẻ xu nịnh, kẻ khúm núm; tay sai.danh từ
Ví dụ
-
The old man called his servant a lackey.
-
He acted like a lackey around the boss.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép