TanroDictionary Sổ từ

lacking

/ˈlækɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lack.động từ
  2. Ngu độn; ngây ngô.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I was lacking sleep after the late shift.

  2. The lacking boy laughed at every silly joke.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép