Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lack.động từ
- Ngu độn; ngây ngô.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I was lacking sleep after the late shift.
-
The lacking boy laughed at every silly joke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép