TanroDictionary Sổ từ

laconicism

/ləˈkɑːnɪˌsɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách nói gọn; cách viết súc tích.danh từ
  2. Câu nói hàm súc.danh từ

Ví dụ

  1. Her laconicism made every answer short and clear.

  2. His laconicism impressed the class during debate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép