Nghĩa tiếng Việt
- Cách nói gọn; cách viết súc tích.danh từ
- Câu nói hàm súc.danh từ
Ví dụ
-
Her laconicism made every answer short and clear.
-
His laconicism impressed the class during debate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép