Nghĩa tiếng Việt
- Lactat.danh từ
- Tiết ra sữa; chảy sữa; sinh sữa.động từ
Ví dụ
-
The doctor measured lactate after the run.
-
Cows lactate after giving birth to calves.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép