Nghĩa tiếng Việt
- Sự sinh sữa, (thuộc) sự chảy sữa.tính từ
- Sự cho bú.tính từ
Ví dụ
-
The lactational option was chosen.
-
The lactational result helped everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép