Nghĩa tiếng Việt
- Tính đục như sữa.danh từ
Ví dụ
-
The soup had a mild lactescency.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlæktəsnəsti/
The soup had a mild lactescency.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép