TanroDictionary Sổ từ

lactescent

/ˈlæktəˌsent/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống sữa, đục như sữa.tính từ
  2. Tiết ra giống sữa.tính từ

Ví dụ

  1. The water looked lactescent in the glass.

  2. The tree gave a lactescent sap.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép