Nghĩa tiếng Việt
- Giống sữa, đục như sữa.tính từ
- Tiết ra giống sữa.tính từ
Ví dụ
-
The water looked lactescent in the glass.
-
The tree gave a lactescent sap.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép