Nghĩa tiếng Việt
- Cái đo sữa.danh từ
Ví dụ
-
The lactometer gave a reading for the milk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlæktəˌməʊtə/
The lactometer gave a reading for the milk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép