Nghĩa tiếng Việt
- Có kẽ hở, có lỗ khuyết, có lỗ hổng.danh từ
- Có thiếu sót.danh từ
Ví dụ
-
The lacunal mark looked like a tiny gap.
-
The report felt lacunal and needed more details.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép