Nghĩa tiếng Việt
- Kẽ hở, (thuộc) lỗ khuyết, (thuộc) lỗ hổng.tính từ
Ví dụ
-
The wall had a lacunar crack near the corner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ləˈk(j)uːnə/
The wall had a lacunar crack near the corner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép