Nghĩa tiếng Việt
- Hồ.tính từ
Ví dụ
-
They studied the unique lacustrine vegetation near the water.
-
lacustrine vegetation
cây cối ở hồ
-
lacustrine age
thời đại sống ở trên h
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép