Nghĩa tiếng Việt
- Giống như ren.tính từ
- Làm bằng ren, làm bằng dải thêu.tính từ
Ví dụ
-
She wore a lacy dress to the party.
-
The table had a lacy cloth on top.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép