TanroDictionary Sổ từ

lacy

/ˈleɪsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống như ren.tính từ
  2. Làm bằng ren, làm bằng dải thêu.tính từ

Ví dụ

  1. She wore a lacy dress to the party.

  2. The table had a lacy cloth on top.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép