Nghĩa tiếng Việt
- Anh chàng trai trẻ, chú bé tí hon.danh từ
Tiếng Nhật
- お兄さんおにいさん(kính ngữ) anh trai
Ví dụ
-
The laddie ran home with his kite.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlædi/
The laddie ran home with his kite.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép