Nghĩa tiếng Việt
- Trai trẻ; bé bỏng, non nớt.tính từ
Ví dụ
-
His laddish jokes sounded childish to the teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlædɪʃ/
His laddish jokes sounded childish to the teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép