TanroDictionary Sổ từ

laddish

/ˈlædɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trai trẻ; bé bỏng, non nớt.tính từ

Ví dụ

  1. His laddish jokes sounded childish to the teacher.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép