Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ladeđộng từ
Ví dụ
-
She laded the cart with fresh fruit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lædɪd/
She laded the cart with fresh fruit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép