Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ladeđộng từ
Ví dụ
-
He lades the box with books.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lædz/
He lades the box with books.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép