Nghĩa tiếng Việt
- Điệu bộ; màu mè; kiểu cách; điệu đàng.tính từ い
Ví dụ
-
a ladida accent
phát âm kiểu cách, màu mè
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
a ladida accent
phát âm kiểu cách, màu mè
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép