Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lade.động từ
- Sự chất hàng (lên tàu).danh từ
- Hàng hoá (chở trong tàu).danh từ
Tiếng Nhật
- 船積みふなづみsự xếp hàng lên tàu
Ví dụ
-
The sailor was lading the ship with boxes.
-
The lading was checked before departure.
-
The lading filled the whole hold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép