Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ladleđộng từ
Ví dụ
-
He ladled the stew into small cups.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lˈædəld/
He ladled the stew into small cups.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép