Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ cướp, kẻ cướp đường, cường đạo.danh từ
Ví dụ
-
The ladrone stole bread from the market stall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lɑːˈdrəʊni/
The ladrone stole bread from the market stall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép