Nghĩa tiếng Việt
- Thị nữ.danh từ
- Những người phụ nữ đi theo hầu hạ các hoàng hậu và công chúa.danh từ
Tiếng Nhật
- 女官じょかんnữ quan, thị nữ cung đình
Ví dụ
-
The lady-in-waiting was useful in class.
-
The lady-in-waiting appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép