TanroDictionary Sổ từ

lady-in-waiting

/ˌleɪdɪ ɪn ˈweɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thị nữ.danh từ
  2. Những người phụ nữ đi theo hầu hạ các hoàng hậu và công chúa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The lady-in-waiting was useful in class.

  2. The lady-in-waiting appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép