Nghĩa tiếng Việt
- Chậm chạp; tụt hậu.tính từ
Ví dụ
-
His laggardli pace slowed the group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlæɡɜːdli/
His laggardli pace slowed the group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép