Nghĩa tiếng Việt
- Tính chậm chạp; tính chậm trễ.danh từ
- Tính lạc hậu.danh từ
Ví dụ
-
The team's laggardness cost them the match.
-
The office's laggardness slowed every new project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép