Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của lagđộng từ
Ví dụ
-
She lagged behind the group on the trail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lˈæɡd/
She lagged behind the group on the trail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép