Nghĩa tiếng Việt
- Người đi chậm đằng sau.danh từ
- Người biếng nhác.danh từ
Ví dụ
-
The lagger fell behind during the long hike.
-
He was a lagger who never finished his tasks on time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép