TanroDictionary Sổ từ

lai dắt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng tàu, thuyền để móc, nối và áp, kéo, dẫn vật khác di chuyển trên sông hoặc biển.động từ
  2. Dùng mưu kế, thủ đoạn, mánh lới để ép người khác làm theo ý mình.động từ

Ví dụ

  1. Con tàu đắm được vớt lên và lai dắt vào bờ.

  2. Cụ rùa ở hồ Hoàn Kiếm được lưới và lai dắt về bệnh viện chữa trị.

  3. Bác sĩ không cho thuốc đúng ở bệnh viện để lai dắt bệnh nhân về phòng mạch riêng của mình.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép