Nghĩa tiếng Việt
- Tách khỏi giáo hội, dứt quan hệ với giáo hội; làm trở thành phi giáo hội.động từ
Ví dụ
-
They decided to laicise the organization after the merger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép