Nghĩa tiếng Việt
- Tính thế tục; tình trạng phi giáo hội.danh từ
Ví dụ
-
The school supports laicism in its classes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈleɪəˌsɪzəm/
The school supports laicism in its classes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép